TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心里痒痒

xīnlǐyǎngyang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心裡癢癢

心里痒痒 nghĩa là cảm thấy rất muốn.

Nghĩa của 心里痒痒

xīnlǐyǎngyang

phồn thể 心裡癢癢
  1. thành ngữ Cảm thấy rất muốn (làm gì đó)

Câu hỏi thường gặp

心里痒痒 nghĩa là gì?

心里痒痒 (xīnlǐyǎngyang) nghĩa là cảm thấy rất muốn.

心里痒痒 đọc thế nào?

心里痒痒 đọc là xīnlǐyǎngyang (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.