TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心领神悟

xīnlǐngshénwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心領神悟

心领神悟 nghĩa là Hiểu một cách thầm lặng.

Nghĩa của 心领神悟

xīnlǐngshénwù

phồn thể 心領神悟
  1. thành ngữ Hiểu một cách thầm lặng
  2. Biết một cách trực giác
  3. Hiểu thấu đáo

Câu hỏi thường gặp

心领神悟 nghĩa là gì?

心领神悟 (xīnlǐngshénwù) nghĩa là Hiểu một cách thầm lặng.

心领神悟 đọc thế nào?

心领神悟 đọc là xīnlǐngshénwù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.