TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心驰神往

xīnchíshénwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心馳神往

Âm Hán Việt TÂM TRÌ THẦN VÃNG

心驰神往 nghĩa là Tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi.

Nghĩa của 心驰神往

xīnchíshénwǎng

TÂM TRÌ THẦN VÃNGphồn thể 心馳神往
  1. Tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi
  2. Mong mỏi
  3. Si mê
  4. Bị cuốn hút

Câu hỏi thường gặp

心驰神往 nghĩa là gì?

心驰神往 (xīnchíshénwǎng) nghĩa là Tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi.

心驰神往 đọc thế nào?

心驰神往 đọc là xīnchíshénwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心驰神往 là gì?

Âm Hán Việt của 心驰神往 là "tâm trì thần vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.