心驰神往 nghĩa là Tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi.
Nghĩa của 心驰神往
xīnchíshénwǎng
TÂM TRÌ THẦN VÃNGphồn thể 心馳神往
Tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi
Mong mỏi
Si mê
Bị cuốn hút
Câu hỏi thường gặp
心驰神往 nghĩa là gì?
心驰神往 (xīnchíshénwǎng) nghĩa là Tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi.
心驰神往 đọc thế nào?
心驰神往 đọc là xīnchíshénwǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 心驰神往 là gì?
Âm Hán Việt của 心驰神往 là "tâm trì thần vãng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.