忄 nghĩa là Bộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc.
Nghĩa của 忄
xīn
Bộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc
Câu hỏi thường gặp
忄 nghĩa là gì?
忄 (xīn) nghĩa là Bộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc.
忄 đọc thế nào?
忄 đọc là xīn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.