TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

必修

bìxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤT TU

必修 nghĩa là bắt buộc, bắt buộc phải học.

Nghĩa của 必修

bìxiū

TẤT TUĐộng từ, Tính từ
  1. của một khóa học Bắt buộc
  2. Bắt buộc phải học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 必修

Trái nghĩa

Từ ghép có 必修

Câu hỏi thường gặp

必修 nghĩa là gì?

必修 (bìxiū) nghĩa là bắt buộc, bắt buộc phải học.

必修 đọc thế nào?

必修 đọc là bìxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 必修 là gì?

Âm Hán Việt của 必修 là "tất tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.