必修
giọng máy của trình duyệt
必修 nghĩa là bắt buộc, bắt buộc phải học.
Nghĩa của 必修
bìxiū
TẤT TUĐộng từ, Tính từ- của một khóa học Bắt buộc
- Bắt buộc phải học
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 必修
Trái nghĩa
Từ ghép có 必修
Câu hỏi thường gặp
必修 nghĩa là gì?
必修 (bìxiū) nghĩa là bắt buộc, bắt buộc phải học.
必修 đọc thế nào?
必修 đọc là bìxiū (pinyin).
Âm Hán Việt của 必修 là gì?
Âm Hán Việt của 必修 là "tất tu".