选修
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 選修
选修 nghĩa là học tự chọn, môn tự chọn.
Nghĩa của 选修
xuǎnxiū
TUYỂN TUĐộng từ, Tính từphồn thể 選修- ở trường Học tự chọn
- Môn tự chọn
- Tự chọn (môn học)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 选修
Trái nghĩa
Từ ghép có 选修
Câu hỏi thường gặp
选修 nghĩa là gì?
选修 (xuǎnxiū) nghĩa là học tự chọn, môn tự chọn.
选修 đọc thế nào?
选修 đọc là xuǎnxiū (pinyin).
Âm Hán Việt của 选修 là gì?
Âm Hán Việt của 选修 là "tuyển tu".