TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选修

xuǎnxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選修

Âm Hán Việt TUYỂN TU

选修 nghĩa là học tự chọn, môn tự chọn.

Nghĩa của 选修

xuǎnxiū

TUYỂN TUĐộng từ, Tính từphồn thể 選修
  1. ở trường Học tự chọn
  2. Môn tự chọn
  3. Tự chọn (môn học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 选修

Trái nghĩa

Từ ghép có 选修

Câu hỏi thường gặp

选修 nghĩa là gì?

选修 (xuǎnxiū) nghĩa là học tự chọn, môn tự chọn.

选修 đọc thế nào?

选修 đọc là xuǎnxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 选修 là gì?

Âm Hán Việt của 选修 là "tuyển tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.