TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

必应

Bìyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 必應

Âm Hán Việt TẤT ỨNG

必应 nghĩa là Bing (công cụ tìm kiếm).

Nghĩa của 必应

Bìyìng

TẤT ỨNGTên riêngphồn thể 必應tên riêng
  1. Bing (công cụ tìm kiếm)

Từ ghép có 必应

Câu hỏi thường gặp

必应 nghĩa là gì?

必应 (bìyìng) nghĩa là Bing (công cụ tìm kiếm).

必应 đọc thế nào?

必应 đọc là Bìyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 必应 là gì?

Âm Hán Việt của 必应 là "tất ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.