TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有求必应

yǒuqiúbìyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有求必應

Âm Hán Việt HỮU CẦU TẤT ỨNG

有求必应 nghĩa là cầu gì được nấy.

Nghĩa của 有求必应

yǒuqiúbìyìng

HỮU CẦU TẤT ỨNGCụm từphồn thể 有求必應
  1. Cầu gì được nấy
  2. Chấp nhận mọi yêu cầu

Câu hỏi thường gặp

有求必应 nghĩa là gì?

有求必应 (yǒuqiúbìyìng) nghĩa là cầu gì được nấy.

有求必应 đọc thế nào?

有求必应 đọc là yǒuqiúbìyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有求必应 là gì?

Âm Hán Việt của 有求必应 là "hữu cầu tất ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.