TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

必经

bìjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 必經

Âm Hán Việt TẤT KINH

必经 nghĩa là không thể tránh được, duy nhất.

Nghĩa của 必经

bìjīng

TẤT KINHĐộng từphồn thể 必經
  1. Không thể tránh được
  2. con đường, lối vào,... Duy nhất

Thành ngữ có 必经

  • 必经之路 — Con đường phải đi; cách duy nhất

Câu hỏi thường gặp

必经 nghĩa là gì?

必经 (bìjīng) nghĩa là không thể tránh được, duy nhất.

必经 đọc thế nào?

必经 đọc là bìjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 必经 là gì?

Âm Hán Việt của 必经 là "tất kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.