TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

必然结果

bìránjiéguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 必然結果

Âm Hán Việt TẤT NHIÊN KẾT QUẢ

必然结果 nghĩa là kết quả tất yếu.

Nghĩa của 必然结果

bìránjiéguǒ

TẤT NHIÊN KẾT QUẢphồn thể 必然結果
  1. Kết quả tất yếu
  2. Hậu quả không thể tránh khỏi

Câu hỏi thường gặp

必然结果 nghĩa là gì?

必然结果 (bìránjiéguǒ) nghĩa là kết quả tất yếu.

必然结果 đọc thế nào?

必然结果 đọc là bìránjiéguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 必然结果 là gì?

Âm Hán Việt của 必然结果 là "tất nhiên kết quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.