TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忆苦饭

yìkǔfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憶苦飯

Âm Hán Việt ỨC KHỔ PHẠN

忆苦饭 nghĩa là Bữa ăn đạm bạc để nhớ về gian khổ trước đây.

Nghĩa của 忆苦饭

yìkǔfàn

ỨC KHỔ PHẠNphồn thể 憶苦飯
  1. Bữa ăn đạm bạc để nhớ về gian khổ trước đây
  2. Bữa ăn có vị không ngon

Câu hỏi thường gặp

忆苦饭 nghĩa là gì?

忆苦饭 (yìkǔfàn) nghĩa là Bữa ăn đạm bạc để nhớ về gian khổ trước đây.

忆苦饭 đọc thế nào?

忆苦饭 đọc là yìkǔfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 忆苦饭 là gì?

Âm Hán Việt của 忆苦饭 là "ức khổ phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.