忆述 nghĩa là Nói (hoặc viết) về hồi ức sự kiện trong quá khứ.
Nghĩa của 忆述
yìshù
ỨC THUẬTphồn thể 憶述
Nói (hoặc viết) về hồi ức sự kiện trong quá khứ
Câu hỏi thường gặp
忆述 nghĩa là gì?
忆述 (yìshù) nghĩa là Nói (hoặc viết) về hồi ức sự kiện trong quá khứ.
忆述 đọc thế nào?
忆述 đọc là yìshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 忆述 là gì?
Âm Hán Việt của 忆述 là "ức thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.