TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忌口

jìkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỴ KHẨU

忌口 nghĩa là Kiêng ăn món nào đó (như khi ốm).

Nghĩa của 忌口

jìkǒu

KỴ KHẨUĐộng từ
  1. Kiêng ăn món nào đó (như khi ốm)
  2. Tránh một số thực phẩm
  3. Đang ăn kiêng

Câu hỏi thường gặp

忌口 nghĩa là gì?

忌口 (jìkǒu) nghĩa là Kiêng ăn món nào đó (như khi ốm).

忌口 đọc thế nào?

忌口 đọc là jìkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 忌口 là gì?

Âm Hán Việt của 忌口 là "kỵ khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.