TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忌烟

jìyān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忌煙

Âm Hán Việt KỴ YÊN

忌烟 nghĩa là bỏ thuốc lá.

Nghĩa của 忌烟

jìyān

KỴ YÊNphồn thể 忌煙
  1. Bỏ thuốc lá

Câu hỏi thường gặp

忌烟 nghĩa là gì?

忌烟 (jìyān) nghĩa là bỏ thuốc lá.

忌烟 đọc thế nào?

忌烟 đọc là jìyān (pinyin).

Âm Hán Việt của 忌烟 là gì?

Âm Hán Việt của 忌烟 là "kỵ yên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.