TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忌讳

jìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忌諱

Âm Hán Việt KỴ HÚY

忌讳 nghĩa là điều cấm kỵ.

Nghĩa của 忌讳

jìhuì

KỴ HÚYĐộng từ, Danh từphồn thể 忌諱
  1. Điều cấm kỵ
  2. Tránh né vì cấm kỵ
  3. Kiêng kỵ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忌讳

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

忌讳 nghĩa là gì?

忌讳 (jìhuì) nghĩa là điều cấm kỵ.

忌讳 đọc thế nào?

忌讳 đọc là jìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 忌讳 là gì?

Âm Hán Việt của 忌讳 là "kỵ húy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.