忌羡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 忌羨
忌羡 nghĩa là đố kỵ.
Nghĩa của 忌羡
jìxiàn
phồn thể 忌羨- Đố kỵ
Câu hỏi thường gặp
忌羡 nghĩa là gì?
忌羡 (jìxiàn) nghĩa là đố kỵ.
忌羡 đọc thế nào?
忌羡 đọc là jìxiàn (pinyin).
Phồn thể: 忌羨
忌羡 nghĩa là đố kỵ.
忌羡 (jìxiàn) nghĩa là đố kỵ.
忌羡 đọc là jìxiàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.