TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忍垢偷生

rěngòutōushēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẪN CẤU DU SINH

忍垢偷生 nghĩa là Cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng.

Nghĩa của 忍垢偷生

rěngòutōushēng

NHẪN CẤU DU SINH
  1. thành ngữ Cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng

Câu hỏi thường gặp

忍垢偷生 nghĩa là gì?

忍垢偷生 (rěngòutōushēng) nghĩa là Cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng.

忍垢偷生 đọc thế nào?

忍垢偷生 đọc là rěngòutōushēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 忍垢偷生 là gì?

Âm Hán Việt của 忍垢偷生 là "nhẫn cấu du sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.