TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忍痛割爱

rěntònggē'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忍痛割愛

Âm Hán Việt NHẪN THỐNG CÁT ÁI

忍痛割爱 nghĩa là Đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý.

Nghĩa của 忍痛割爱

rěntònggē'ài

NHẪN THỐNG CÁT ÁIphồn thể 忍痛割愛
  1. Đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý

Câu hỏi thường gặp

忍痛割爱 nghĩa là gì?

忍痛割爱 (rěntònggē'ài) nghĩa là Đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý.

忍痛割爱 đọc thế nào?

忍痛割爱 đọc là rěntònggē'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 忍痛割爱 là gì?

Âm Hán Việt của 忍痛割爱 là "nhẫn thống cát ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.