忍痛割爱 nghĩa là Đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý.
Nghĩa của 忍痛割爱
rěntònggē'ài
NHẪN THỐNG CÁT ÁIphồn thể 忍痛割愛
Đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý
Câu hỏi thường gặp
忍痛割爱 nghĩa là gì?
忍痛割爱 (rěntònggē'ài) nghĩa là Đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý.
忍痛割爱 đọc thế nào?
忍痛割爱 đọc là rěntònggē'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 忍痛割爱 là gì?
Âm Hán Việt của 忍痛割爱 là "nhẫn thống cát ái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.