TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忍耐

rěnnài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẪN NẠI

忍耐 nghĩa là chịu đựng, nhẫn nhịn.

Nghĩa của 忍耐

rěnnài

NHẪN NẠIĐộng từ
  1. Chịu đựng
  2. Nhẫn nhịn
  3. Giữ kiên nhẫn
  4. Kiềm chế
  5. Bền bỉ
  6. Sức chịu đựng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忍耐

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 忍耐

Câu hỏi thường gặp

忍耐 nghĩa là gì?

忍耐 (rěnnài) nghĩa là chịu đựng, nhẫn nhịn.

忍耐 đọc thế nào?

忍耐 đọc là rěnnài (pinyin).

Âm Hán Việt của 忍耐 là gì?

Âm Hán Việt của 忍耐 là "nhẫn nại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.