TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忍辱偷生

rěnrǔtōushēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẪN NHỤC THÂU SINH

忍辱偷生 nghĩa là Cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân.

Nghĩa của 忍辱偷生

rěnrǔtōushēng

NHẪN NHỤC THÂU SINHCụm từ
  1. thành ngữ Cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân

Câu hỏi thường gặp

忍辱偷生 nghĩa là gì?

忍辱偷生 (rěnrǔtōushēng) nghĩa là Cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân.

忍辱偷生 đọc thế nào?

忍辱偷生 đọc là rěnrǔtōushēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 忍辱偷生 là gì?

Âm Hán Việt của 忍辱偷生 là "nhẫn nhục thâu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.