忍辱偷生 nghĩa là Cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân.
Nghĩa của 忍辱偷生
rěnrǔtōushēng
NHẪN NHỤC THÂU SINHCụm từ
thành ngữ Cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân
Câu hỏi thường gặp
忍辱偷生 nghĩa là gì?
忍辱偷生 (rěnrǔtōushēng) nghĩa là Cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân.
忍辱偷生 đọc thế nào?
忍辱偷生 đọc là rěnrǔtōushēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 忍辱偷生 là gì?
Âm Hán Việt của 忍辱偷生 là "nhẫn nhục thâu sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.