忍辱含垢 nghĩa là nuốt nhục chịu đựng, chấp nhận nhục nhã.
Nghĩa của 忍辱含垢
rěnrǔhángòu
NHẪN NHỤC HÀM CẤU
Nuốt nhục chịu đựng
Chấp nhận nhục nhã
Nhịn nhục chịu thiệt
Câu hỏi thường gặp
忍辱含垢 nghĩa là gì?
忍辱含垢 (rěnrǔhángòu) nghĩa là nuốt nhục chịu đựng, chấp nhận nhục nhã.
忍辱含垢 đọc thế nào?
忍辱含垢 đọc là rěnrǔhángòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 忍辱含垢 là gì?
Âm Hán Việt của 忍辱含垢 là "nhẫn nhục hàm cấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.