忍辱求全 nghĩa là Chịu đựng nhục nhã để bảo toàn đoàn kết.
Nghĩa của 忍辱求全
rěnrǔqiúquán
NHẪN NHỤC CẦU TOÀN
Chịu đựng nhục nhã để bảo toàn đoàn kết
Câu hỏi thường gặp
忍辱求全 nghĩa là gì?
忍辱求全 (rěnrǔqiúquán) nghĩa là Chịu đựng nhục nhã để bảo toàn đoàn kết.
忍辱求全 đọc thế nào?
忍辱求全 đọc là rěnrǔqiúquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 忍辱求全 là gì?
Âm Hán Việt của 忍辱求全 là "nhẫn nhục cầu toàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.