TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忐

tǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢM
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thảm, khẩn, tỷ

忐 nghĩa là Dùng trong 忐忑 (tǎntè).

Nghĩa của 忐

tǎn

THẢM
  1. Dùng trong 忐忑 (tǎntè)

Từ ghép có 忐

Thành ngữ có 忐

  • 忐忑不安 — Bất an; trong tình trạng hỗn loạn

Câu hỏi thường gặp

忐 nghĩa là gì?

忐 (tǎn) nghĩa là Dùng trong 忐忑 (tǎntè).

忐 đọc thế nào?

忐 đọc là tǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 忐 là gì?

Âm Hán Việt của 忐 là "thảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.