TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忏悔

chànhuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懺悔

Âm Hán Việt SÁM HỐI

忏悔 nghĩa là ăn năn, xưng tội.

Nghĩa của 忏悔

chànhuǐ

SÁM HỐIĐộng từphồn thể 懺悔
  1. Ăn năn
  2. tôn giáo Xưng tội
  3. Phật giáo Sám hối

Câu hỏi thường gặp

忏悔 nghĩa là gì?

忏悔 (chànhuǐ) nghĩa là ăn năn, xưng tội.

忏悔 đọc thế nào?

忏悔 đọc là chànhuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 忏悔 là gì?

Âm Hán Việt của 忏悔 là "sám hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.