志同道合 nghĩa là cùng chung chí hướng, ý hợp tâm đầu.
Nghĩa của 志同道合
zhìtóngdàohé
CHÍ ĐỒNG ĐẠO HỢPCụm từ
thành ngữ Cùng chung chí hướng; ý hợp tâm đầu
Câu hỏi thường gặp
志同道合 nghĩa là gì?
志同道合 (zhìtóngdàohé) nghĩa là cùng chung chí hướng, ý hợp tâm đầu.
志同道合 đọc thế nào?
志同道合 đọc là zhìtóngdàohé (pinyin).
Âm Hán Việt của 志同道合 là gì?
Âm Hán Việt của 志同道合 là "chí đồng đạo hợp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.