TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

志向

zhìxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍ HƯỚNG

志向 nghĩa là hoài bão, mục tiêu.

Nghĩa của 志向

zhìxiàng

CHÍ HƯỚNGDanh từ
  1. Hoài bão
  2. Mục tiêu
  3. Lý tưởng
  4. Khát vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 志向

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

志向 nghĩa là gì?

志向 (zhìxiàng) nghĩa là hoài bão, mục tiêu.

志向 đọc thế nào?

志向 đọc là zhìxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 志向 là gì?

Âm Hán Việt của 志向 là "chí hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.