TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

志在四方

zhìzàisìfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍ TẠI TỨ PHƯƠNG

志在四方 nghĩa là Mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp.

Nghĩa của 志在四方

zhìzàisìfāng

CHÍ TẠI TỨ PHƯƠNG
  1. thành ngữ Mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp

Câu hỏi thường gặp

志在四方 nghĩa là gì?

志在四方 (zhìzàisìfāng) nghĩa là Mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp.

志在四方 đọc thế nào?

志在四方 đọc là zhìzàisìfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 志在四方 là gì?

Âm Hán Việt của 志在四方 là "chí tại tứ phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.