志士仁人 nghĩa là Quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả.
Nghĩa của 志士仁人
zhìshìrénrén
CHÍ SĨ NHÂN NHÂNCụm từ
Quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả
Câu hỏi thường gặp
志士仁人 nghĩa là gì?
志士仁人 (zhìshìrénrén) nghĩa là Quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả.
志士仁人 đọc thế nào?
志士仁人 đọc là zhìshìrénrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 志士仁人 là gì?
Âm Hán Việt của 志士仁人 là "chí sĩ nhân nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.