TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

志士仁人

zhìshìrénrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍ SĨ NHÂN NHÂN

志士仁人 nghĩa là Quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả.

Nghĩa của 志士仁人

zhìshìrénrén

CHÍ SĨ NHÂN NHÂNCụm từ
  1. Quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

Câu hỏi thường gặp

志士仁人 nghĩa là gì?

志士仁人 (zhìshìrénrén) nghĩa là Quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả.

志士仁人 đọc thế nào?

志士仁人 đọc là zhìshìrénrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 志士仁人 là gì?

Âm Hán Việt của 志士仁人 là "chí sĩ nhân nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.