TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

志趣

zhìqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍ THÚ

志趣 nghĩa là xu hướng, sở thích.

Nghĩa của 志趣

zhìqù

CHÍ THÚDanh từ
  1. Xu hướng
  2. Sở thích

Câu hỏi thường gặp

志趣 nghĩa là gì?

志趣 (zhìqù) nghĩa là xu hướng, sở thích.

志趣 đọc thế nào?

志趣 đọc là zhìqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 志趣 là gì?

Âm Hán Việt của 志趣 là "chí thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.