TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

志气

zhìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 志氣

Âm Hán Việt CHÍ KHÍ

志气 nghĩa là tham vọng, nghị lực.

Nghĩa của 志气

zhìqì

CHÍ KHÍDanh từphồn thể 志氣
  1. Tham vọng
  2. Nghị lực
  3. Xương sống
  4. Động lực
  5. Tinh thần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 志气

Đồng nghĩa

Từ ghép có 志气

Câu hỏi thường gặp

志气 nghĩa là gì?

志气 (zhìqì) nghĩa là tham vọng, nghị lực.

志气 đọc thế nào?

志气 đọc là zhìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 志气 là gì?

Âm Hán Việt của 志气 là "chí khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.