志气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 志氣
志气 nghĩa là tham vọng, nghị lực.
Nghĩa của 志气
zhìqì
CHÍ KHÍDanh từphồn thể 志氣- Tham vọng
- Nghị lực
- Xương sống
- Động lực
- Tinh thần
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 志气
Đồng nghĩa
Từ ghép có 志气
Câu hỏi thường gặp
志气 nghĩa là gì?
志气 (zhìqì) nghĩa là tham vọng, nghị lực.
志气 đọc thế nào?
志气 đọc là zhìqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 志气 là gì?
Âm Hán Việt của 志气 là "chí khí".