TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忘机

wàngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忘機

Âm Hán Việt VONG CƠ

忘机 nghĩa là vô tư lự, không bận tâm.

Nghĩa của 忘机

wàngjī

VONG CƠphồn thể 忘機
  1. Vô tư lự
  2. Không bận tâm
  3. Thanh thản với đời

Câu hỏi thường gặp

忘机 nghĩa là gì?

忘机 (wàngjī) nghĩa là vô tư lự, không bận tâm.

忘机 đọc thế nào?

忘机 đọc là wàngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 忘机 là gì?

Âm Hán Việt của 忘机 là "vong cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.