TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忘记

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wàngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忘記

Âm Hán Việt VONG KÝ

忘记 nghĩa là quên.

Nghĩa của 忘记

wàngjì

VONG KÝĐộng từphồn thể 忘記
  1. Quên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忘记

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 忘记

  • 有一天你会忘记我的。 Bạn sẽ quên chúng tôi 1 ngày nào đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345776
  • 不要忘记您的钱。 Bùyào wàngjì nín de qián.Đừng có quên tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799244
  • 不要忘记你的钱。 Bùyào wàngjì nǐ de qián.Đừng có quên tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799245
  • 他忘记喂狗了。 Anh ấy đã quên cho chó ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4270099
  • 我忘记关窗了。 Tôi quên đóng cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10603033
  • 教我怎么折纸鹤吧。我忘记怎么折了。 Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1235271

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

忘记 nghĩa là gì?

忘记 (wàngjì) nghĩa là quên.

忘记 đọc thế nào?

忘记 đọc là wàngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 忘记 là gì?

Âm Hán Việt của 忘记 là "vong ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.