忘记
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 忘記
忘记 nghĩa là quên.
Nghĩa của 忘记
wàngjì
VONG KÝĐộng từphồn thể 忘記- Quên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忘记
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 忘记
- 有一天你会忘记我的。 Bạn sẽ quên chúng tôi 1 ngày nào đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345776
- 不要忘记您的钱。 Bùyào wàngjì nín de qián.Đừng có quên tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799244
- 不要忘记你的钱。 Bùyào wàngjì nǐ de qián.Đừng có quên tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799245
- 他忘记喂狗了。 Anh ấy đã quên cho chó ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4270099
- 我忘记关窗了。 Tôi quên đóng cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10603033
- 教我怎么折纸鹤吧。我忘记怎么折了。 Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1235271
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
忘记 nghĩa là gì?
忘记 (wàngjì) nghĩa là quên.
忘记 đọc thế nào?
忘记 đọc là wàngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 忘记 là gì?
Âm Hán Việt của 忘记 là "vong ký".