TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忙中有错

mángzhōngyǒucuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忙中有錯

Âm Hán Việt MANG TRUNG HỮU THÁC

忙中有错 nghĩa là Công việc gấp gáp dẫn đến sai sót.

Nghĩa của 忙中有错

mángzhōngyǒucuò

MANG TRUNG HỮU THÁCphồn thể 忙中有錯
  1. thành ngữ Công việc gấp gáp dẫn đến sai sót

Câu hỏi thường gặp

忙中有错 nghĩa là gì?

忙中有错 (mángzhōngyǒucuò) nghĩa là Công việc gấp gáp dẫn đến sai sót.

忙中有错 đọc thế nào?

忙中有错 đọc là mángzhōngyǒucuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 忙中有错 là gì?

Âm Hán Việt của 忙中有错 là "mang trung hữu thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.