忙乎
giọng máy của trình duyệt
忙乎 nghĩa là bận rộn.
Nghĩa của 忙乎
mánghū
MANG HỒ- Bận rộn (thân mật)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忙乎
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
忙乎 nghĩa là gì?
忙乎 (mánghū) nghĩa là bận rộn.
忙乎 đọc thế nào?
忙乎 đọc là mánghū (pinyin).
Âm Hán Việt của 忙乎 là gì?
Âm Hán Việt của 忙乎 là "mang hồ".