TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忙音

mángyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANG ÂM

忙音 nghĩa là tín hiệu bận.

Nghĩa của 忙音

mángyīn

MANG ÂMDanh từ
  1. Tín hiệu bận (điện thoại)

Câu hỏi thường gặp

忙音 nghĩa là gì?

忙音 (mángyīn) nghĩa là tín hiệu bận.

忙音 đọc thế nào?

忙音 đọc là mángyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 忙音 là gì?

Âm Hán Việt của 忙音 là "mang âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.