忙碌
giọng máy của trình duyệt
忙碌 nghĩa là bận rộn, nhộn nhịp.
Nghĩa của 忙碌
mánglù
MANG LỤCTính từ, Động từ- Bận rộn; nhộn nhịp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忙碌
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 忙碌
- 你总是跟蜜蜂一样地忙碌。 Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845472
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
忙碌 nghĩa là gì?
忙碌 (mánglù) nghĩa là bận rộn, nhộn nhịp.
忙碌 đọc thế nào?
忙碌 đọc là mánglù (pinyin).
Âm Hán Việt của 忙碌 là gì?
Âm Hán Việt của 忙碌 là "mang lục".