TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忙碌

mánglù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANG LỤC

忙碌 nghĩa là bận rộn, nhộn nhịp.

Nghĩa của 忙碌

mánglù

MANG LỤCTính từ, Động từ
  1. Bận rộn; nhộn nhịp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忙碌

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 忙碌

  • 你总是跟蜜蜂一样地忙碌。 Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845472

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

忙碌 nghĩa là gì?

忙碌 (mánglù) nghĩa là bận rộn, nhộn nhịp.

忙碌 đọc thế nào?

忙碌 đọc là mánglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 忙碌 là gì?

Âm Hán Việt của 忙碌 là "mang lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.