TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忞

wěn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: mẫn, mân, bì

忞 nghĩa là không có trật tự, lộn xộn.

Nghĩa của 忞

wěn

  1. Không có trật tự
  2. Lộn xộn
  3. Hỗn loạn

mín

  1. Khích lệ bản thân

mǐn

  1. Biến thể cổ của 暋 (mǐn)

Câu hỏi thường gặp

忞 nghĩa là gì?

忞 (wěn, mín, mǐn) nghĩa là không có trật tự, lộn xộn.

忞 đọc thế nào?

忞 đọc là wěn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.