TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忠义

zhōngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忠義

Âm Hán Việt TRUNG NGHĨA

忠义 nghĩa là Trung thành và chính trực.

Nghĩa của 忠义

zhōngyì

TRUNG NGHĨATính từ, Danh từphồn thể 忠義
  1. Trung thành và chính trực
  2. Trung nghĩa
  3. Sự trung thành

Câu hỏi thường gặp

忠义 nghĩa là gì?

忠义 (zhōngyì) nghĩa là Trung thành và chính trực.

忠义 đọc thế nào?

忠义 đọc là zhōngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 忠义 là gì?

Âm Hán Việt của 忠义 là "trung nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.