忠君爱国 nghĩa là Trung thành với quân vương và yêu nước.
Nghĩa của 忠君爱国
zhōngjūn'àiguó
TRUNG QUÂN ÁI QUỐCCụm từphồn thể 忠君愛國
thành ngữ Trung thành với quân vương và yêu nước
Câu hỏi thường gặp
忠君爱国 nghĩa là gì?
忠君爱国 (zhōngjūn'àiguó) nghĩa là Trung thành với quân vương và yêu nước.
忠君爱国 đọc thế nào?
忠君爱国 đọc là zhōngjūn'àiguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 忠君爱国 là gì?
Âm Hán Việt của 忠君爱国 là "trung quân ái quốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.