忠心耿耿 nghĩa là Trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành.
Nghĩa của 忠心耿耿
zhōngxīngěnggěng
TRUNG TÂM CẢNH CẢNH
Trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành
Câu hỏi thường gặp
忠心耿耿 nghĩa là gì?
忠心耿耿 (zhōngxīngěnggěng) nghĩa là Trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành.
忠心耿耿 đọc thế nào?
忠心耿耿 đọc là zhōngxīngěnggěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 忠心耿耿 là gì?
Âm Hán Việt của 忠心耿耿 là "trung tâm cảnh cảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.