TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忠烈

zhōngliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG LIỆT

忠烈 nghĩa là Hy sinh vì đất nước.

Nghĩa của 忠烈

zhōngliè

TRUNG LIỆTTính từ, Danh từ
  1. Hy sinh vì đất nước
  2. Liệt sĩ

Câu hỏi thường gặp

忠烈 nghĩa là gì?

忠烈 (zhōngliè) nghĩa là Hy sinh vì đất nước.

忠烈 đọc thế nào?

忠烈 đọc là zhōngliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 忠烈 là gì?

Âm Hán Việt của 忠烈 là "trung liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.