TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忠贞不渝

zhōngzhēnbùyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忠貞不渝

Âm Hán Việt TRUNG TRINH BẤT DU

忠贞不渝 nghĩa là trung thành không đổi.

Nghĩa của 忠贞不渝

zhōngzhēnbùyú

TRUNG TRINH BẤT DUCụm từphồn thể 忠貞不渝
  1. Trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định

Câu hỏi thường gặp

忠贞不渝 nghĩa là gì?

忠贞不渝 (zhōngzhēnbùyú) nghĩa là trung thành không đổi.

忠贞不渝 đọc thế nào?

忠贞不渝 đọc là zhōngzhēnbùyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 忠贞不渝 là gì?

Âm Hán Việt của 忠贞不渝 là "trung trinh bất du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.