TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忡

chōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUNG
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: xung, sung

忡 nghĩa là đau buồn, lo lắng.

Nghĩa của 忡

chōng

XUNG
  1. Đau buồn
  2. Lo lắng
  3. Ủ rũ
  4. Bất an

Từ ghép có 忡

Thành ngữ có 忡

Câu hỏi thường gặp

忡 nghĩa là gì?

忡 (chōng) nghĩa là đau buồn, lo lắng.

忡 đọc thế nào?

忡 đọc là chōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 忡 là gì?

Âm Hán Việt của 忡 là "xung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.