TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忪

sōng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tùng, tung, khung, thông, chung

忪 nghĩa là Dùng trong 惺忪 xīngsōng.

Nghĩa của 忪

sōng

  1. Dùng trong 惺忪 xīngsōng

zhōng

  1. Bồn chồn
  2. Kích động

Câu hỏi thường gặp

忪 nghĩa là gì?

忪 (sōng, zhōng) nghĩa là Dùng trong 惺忪 xīngsōng.

忪 đọc thế nào?

忪 đọc là sōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.