TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰忄夬 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoái

快 nghĩa là nhanh, nhanh chóng.

Nghĩa của 快

kuài

KHOÁI
  1. Nhanh
    • 快 啲 啦!Nhanh lên!
  2. Nhanh chóng
  3. Tốc độ
  4. Tỷ lệ
  5. Sớm
  6. Gần như
  7. Khẩn trương
  8. Thông minh
  9. Sắc bén (dao hoặc trí tuệ)
  10. Thẳng thắn; trực tính; nói thẳng
  11. Chân thành
  12. Hài lòng; hạnh phúc
    • 快感hài lòng
  13. Vui vẻ
  14. Dễ chịu
  15. Sắc, nhọn. bén
  16. Nhanh trí, ứng đối nhanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 快

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 快

Thành ngữ có 快

Câu ví dụ với 快

  • 上海发展得快不快? Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?Tatoeba #3702604
  • 汤姆和玛莉跑得一般快。 Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.Tatoeba #13600275
  • 他跑得能有多快就有多快。 Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.Tatoeba #335082
  • 你的车很快,但是我的更快。 Xe của cậu rất nhanh, nhưng xe của tớ nhanh hơn.Tatoeba #707676
  • 他问我快不快乐。 Tā wèn wǒ kuài bù kuàilè.Nó hỏi tôi có vui không.Tatoeba #2140027
  • 冬季快来了。 Dōngjì kuài lái le.Mùa đông đang đến.Tatoeba #797042
  • 这座建筑物快完工了。 Zhè zuò jiànzhùwù kuài wángōng le.Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459351
  • 请不要说得那么快。 Xin đừng nói nhanh như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

快 nghĩa là gì?

快 (kuài) nghĩa là nhanh, nhanh chóng.

快 đọc thế nào?

快 đọc là kuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 快 là gì?

Âm Hán Việt của 快 là "khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.