TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快感

kuàigǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI CẢM

快感 nghĩa là niềm vui, cảm giác mạnh.

Nghĩa của 快感

kuàigǎn

KHOÁI CẢMDanh từ
  1. Niềm vui
  2. Cảm giác mạnh
  3. Thích thú
  4. Sự phấn khích
  5. Cảm giác dễ chịu
  6. Cơn phê

Từ ghép có 快感

Câu hỏi thường gặp

快感 nghĩa là gì?

快感 (kuàigǎn) nghĩa là niềm vui, cảm giác mạnh.

快感 đọc thế nào?

快感 đọc là kuàigǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 快感 là gì?

Âm Hán Việt của 快感 là "khoái cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.