TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快攻

kuàigōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI CÔNG

快攻 nghĩa là phản công nhanh, tấn công nhanh.

Nghĩa của 快攻

kuàigōng

KHOÁI CÔNG
  1. Phản công nhanh
  2. Tấn công nhanh (thể thao bóng)

Câu hỏi thường gặp

快攻 nghĩa là gì?

快攻 (kuàigōng) nghĩa là phản công nhanh, tấn công nhanh.

快攻 đọc thế nào?

快攻 đọc là kuàigōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 快攻 là gì?

Âm Hán Việt của 快攻 là "khoái công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.