TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快捷键

kuàijiéjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 快捷鍵

Âm Hán Việt KHOÁI TIỆP KIỆN

快捷键 nghĩa là phím tắt, phím nóng.

Nghĩa của 快捷键

kuàijiéjiàn

KHOÁI TIỆP KIỆNDanh từphồn thể 快捷鍵
  1. máy tính Phím tắt
  2. Phím nóng

Câu hỏi thường gặp

快捷键 nghĩa là gì?

快捷键 (kuàijiéjiàn) nghĩa là phím tắt, phím nóng.

快捷键 đọc thế nào?

快捷键 đọc là kuàijiéjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 快捷键 là gì?

Âm Hán Việt của 快捷键 là "khoái tiệp kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.