TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快点

kuàidiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 快點

Âm Hán Việt KHOÁI ĐIỂM

快点 nghĩa là Làm gì đó nhanh hơn.

Nghĩa của 快点

kuàidiǎn

KHOÁI ĐIỂMThán từphồn thể 快點
  1. Làm gì đó nhanh hơn
  2. Nhanh lên!
  3. Nhanh nào!

Từ ghép có 快点

Câu ví dụ với 快点

  • 我们要快点。 Chúng ta cần phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13524172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

快点 nghĩa là gì?

快点 (kuàidiǎn) nghĩa là Làm gì đó nhanh hơn.

快点 đọc thế nào?

快点 đọc là kuàidiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 快点 là gì?

Âm Hán Việt của 快点 là "khoái điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.