快点
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 快點
快点 nghĩa là Làm gì đó nhanh hơn.
Nghĩa của 快点
kuàidiǎn
KHOÁI ĐIỂMThán từphồn thể 快點- Làm gì đó nhanh hơn
- Nhanh lên!
- Nhanh nào!
Từ ghép có 快点
Câu ví dụ với 快点
- 我们要快点。 Chúng ta cần phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13524172
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
快点 nghĩa là gì?
快点 (kuàidiǎn) nghĩa là Làm gì đó nhanh hơn.
快点 đọc thế nào?
快点 đọc là kuàidiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 快点 là gì?
Âm Hán Việt của 快点 là "khoái điểm".