TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快点儿

kuàidiǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 快點兒

Âm Hán Việt KHOÁI ĐIỂM NHI

快点儿 nghĩa là Làm gì đó nhanh hơn.

Nghĩa của 快点儿

kuàidiǎnr

KHOÁI ĐIỂM NHIĐộng từ, Thán từphồn thể 快點兒
  1. Làm gì đó nhanh hơn
  2. Nhanh lên!
  3. Nhanh nào!
  4. Biến thể er hoá của 快点 (kuàidiǎn)

Câu hỏi thường gặp

快点儿 nghĩa là gì?

快点儿 (kuàidiǎnr) nghĩa là Làm gì đó nhanh hơn.

快点儿 đọc thế nào?

快点儿 đọc là kuàidiǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 快点儿 là gì?

Âm Hán Việt của 快点儿 là "khoái điểm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.